Mountain | Nghĩa của từ mountain trong tiếng Anh

/ˈmaʊntn̩/

  • Danh Từ
  • núi
  • (nghĩa bóng) núi, đống to
    1. mountains of gold: hàng đống vàng
    2. mountains of debts: hàng đống nợ
  • to make mountains of molehills
    1. (xem) molehill
  • the mountain has brought forth a mouse
    1. đầu voi đuôi chuột

Những từ liên quan với MOUNTAIN

peak, glob, elevation, bluff, height, pyramid, sierra, heap, eminence, stack, drift, hump, dome, precipice
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất