Neutral | Nghĩa của từ neutral trong tiếng Anh

/ˈnuːtrəl/

  • Tính từ
  • trung lập
    1. neutral zone: khu vực trung lập
    2. neutral nation: nước trung lập
    3. to be (remain) neutral: đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  • (hoá học) trung tính
  • (thực vật học), (động vật học) vô tính
  • không có tính chất rõ rệt
    1. a neutral colỏu (tint): màu không rõ rệt
  • (kỹ thuật) ở vị trí số không
  • Danh Từ
  • nước trung lập; người trung lập
  • (kỹ thuật) số không (máy)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất