Notable | Nghĩa của từ notable trong tiếng Anh

/ˈnoʊtəbəl/

  • Tính từ
  • có tiếng, trứ danh
  • đáng kể, đáng chú ý
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo
  • Danh Từ
  • người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
  • thân hào, nhân sĩ
  • Assembly of Notables
    1. hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất