Nuclear | Nghĩa của từ nuclear trong tiếng Anh
/ˈnuːklijɚ/
- Tính từ
- (vật lý) (thuộc) hạt nhân
- nuclear physics: vật lý hạt nhân
- nuclear weapons: vũ khí hạt nhân
- nuclear energy: năng lượng hạt nhân
- có nhân
/ˈnuːklijɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày