Offhand | Nghĩa của từ offhand trong tiếng Anh

/ˈɑːfˈhænd/

  • Tính từ
  • (về cách ứng xử, lời nói) quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái
    1. he was rather offhand with me: anh ta hơi quá thân mật đối với tôi
    2. I don't like his offhand manner: tôi không ưa cung cách lấc của anh ta
  • Trạng Từ
  • không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu
    1. I can't say offhand how much money I earn: tôi không thể nói ngay lập tức tôi kiếm được bao nhiêu tiền
    2. Offhand I can't quote you an exact price: tôi không thể nói ngay giá chính xác là bao nhiêu

Những từ liên quan với OFFHAND

casual, brusque, breezy, aloof, easygoing, perfunctory, spontaneous, folksy, cool, mellow, cavalier, informal, curt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất