Offhand | Nghĩa của từ offhand trong tiếng Anh
/ˈɑːfˈhænd/
- Tính từ
- (về cách ứng xử, lời nói) quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái
- he was rather offhand with me: anh ta hơi quá thân mật đối với tôi
- I don't like his offhand manner: tôi không ưa cung cách lấc của anh ta
- Trạng Từ
- không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu
- I can't say offhand how much money I earn: tôi không thể nói ngay lập tức tôi kiếm được bao nhiêu tiền
- Offhand I can't quote you an exact price: tôi không thể nói ngay giá chính xác là bao nhiêu