Olden | Nghĩa của từ olden trong tiếng Anh

/ˈoʊldən/

  • Tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa
    1. in olden day: ngày xửa ngày xưa
  • Động từ
  • làm cho già, làm cho yếu
  • già đi, yếu đi

Những từ liên quan với OLDEN

late, dated, erstwhile, ancient, archaic, hoary, hackneyed, done, antediluvian, immemorial, bygone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất