Opening | Nghĩa của từ opening trong tiếng Anh

/ˈoʊpənɪŋ/

  • Danh Từ
  • khe hở, lỗ
  • sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
  • những nước đi đầu (đánh cờ)
  • cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
  • việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
  • (điện học); (rađiô) sự cắt mạch
  • Tính từ
  • bắt đầu, mở đầu, khai mạc
    1. opening ceremony: lễ khai mạc
    2. opening speech: bài diễn văn khai mạc
    3. the opening day of the exhibition: ngày khai mạc cuộc triển lãm

Những từ liên quan với OPENING

slit, launch, space, start, cut, commencement, opener, slot, kickoff, fissure, rent, cranny, interstice, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất