Overdue | Nghĩa của từ overdue trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈduː/

  • Tính từ
  • quá chậm
    1. the train was overdue: xe lửa đến quá chậm
  • quá hạn

Những từ liên quan với OVERDUE

belated, delinquent, due, owing, payable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất