Overwrought | Nghĩa của từ overwrought trong tiếng Anh
/ˌoʊvɚˈrɑːt/
- Tính từ
- phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều)
- cuống cuồng, cuống quít
- gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ
/ˌoʊvɚˈrɑːt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày