Partake | Nghĩa của từ partake trong tiếng Anh

/pɑɚˈteɪk/

  • Động từ
  • tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ
  • (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
    1. to partake in (of) something: cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
    2. to partake with somebody: cùng tham dự với ai
  • (+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì
    1. he partook of our lowly fare: anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
  • có phần nào
    1. his manner partakes of insolence: thái độ của hắn có phần nào láo xược

Những từ liên quan với PARTAKE

participate, divide, devour, feed, engage, savor, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất