Pending | Nghĩa của từ pending trong tiếng Anh

/ˈpɛndɪŋ/

  • Tính từ
  • chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
    1. pending questions: những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
    2. a pending case: một vụ kiện chưa xử
  • Danh Từ
  • trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
    1. pending the negotiations: trong lúc đang thương lượng
  • cho đến lúc, trong khi chờ đợi
    1. pending the completion of the agreement: cho đến lúc ký kết bản hiệp định
    2. pending my return: trong khi chờ đợi tôi trở về

Những từ liên quan với PENDING

dependent, impending, hanging, forthcoming
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất