Permutation | Nghĩa của từ permutation trong tiếng Anh

/ˌpɚmjuˈteɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đôi trật tự (vị trí)
  • (toán học) sự hoán vị; pháp hoán vị
    1. old permutation: phép hoán vị lẻ
    2. cyclic permutation: phép hoán vị vòng quanh

Những từ liên quan với PERMUTATION

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất