Perpetrate | Nghĩa của từ perpetrate trong tiếng Anh

/ˈpɚpəˌtreɪt/

  • Động từ
  • phạm, gây ra
    1. to perpetrate a blunder: phạm một sai lầm
    2. to perpetrate hostility between two nations: gây ra thù địch giữa hai nước
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày không hay, biểu diễn tồi, thực hiện tồi

Những từ liên quan với PERPETRATE

inflict, enact, commit, execute, pull
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất