Pickle | Nghĩa của từ pickle trong tiếng Anh

/ˈpɪkəl/

  • Danh Từ
  • nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...)
  • (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp
    1. onion pickles: dưa hành giầm, hành ngâm giấm
    2. mango pickles: xoài ngâm giấm
    3. vegetable pickles: dưa góp
  • dung dịch axit để tẩy...
  • hoàn cảnh
    1. to be in a sad pickle: lâm vào hoàn cảnh đáng buồn
  • đứa bé tinh nghịch
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu
  • to have a rod in pickle for somebody
    1. để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng
  • Động từ
  • giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...)
  • (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn)

Những từ liên quan với PICKLE

scrape, keep, bind, predicament, difficulty, disorder, steep, spot, hole, salt, cure, dilemma, fix, quandary
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất