Picture | Nghĩa của từ picture trong tiếng Anh

/ˈpɪktʃɚ/

  • Danh Từ
  • bức tranh, bức ảnh, bức vẽ
  • chân dung
    1. to sit for one's picture: ngồi để cho vẽ chân dung
  • người giống hệt (một người khác)
    1. she is the picture of her mother: cô ta trông giống hệt bà mẹ
  • hình ảnh hạnh phúc tương lai
  • hiện thân, điển hình
    1. to be the [very] picture of health: là hiện thân của sự khoẻ mạnh
  • vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp
    1. her dress is a picture: bộ áo của cô ta nom đẹp
  • ((thường) số nhiều) phim xi nê
  • (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc
    1. out of (not in) the picture: không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
    2. to put (keep) somebody in the picture: cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
    3. to come into the picture: biết sự việc, nắm được sự việc
  • Động từ
  • về (người, vật)
  • mô tả một cách sinh động
  • hình dung tưởng tượng
    1. to picture something to oneself: hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì

Những từ liên quan với PICTURE

report, statue, photograph, copy, icon, sketch, portrayal, image, portrait, impression, description, art, painting, cartoon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất