Pierce | Nghĩa của từ pierce trong tiếng Anh

/ˈpiɚs/

  • Động từ
  • đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)
  • khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)
  • chọc thủng, xông qua, xuyên qua
    1. to pierce the lines of the enemy: chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
  • (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...)
  • (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào

Những từ liên quan với PIERCE

probe, slash, stab, gash, break, slit, slice, enter, prick, spike, perforate, cleave, intrude, incise, plow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất