Pig | Nghĩa của từ pig trong tiếng Anh

/ˈpɪg/

  • Danh Từ
  • Con lợn, Con heo
  • thịt lợn; thịt lợn sữa
    1. roast pig: thịt lợn quay
  • (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
  • thoi kim loại (chủ yếu là gang)
  • khoanh cam
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm
  • to buy a pig in a poke
    1. mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
  • to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
    1. làm ăn thất bại
  • to make a pig of oneself
    1. ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn
  • pigs might fly
    1. biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra
  • please the pigs
    1. (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
  • Động từ
  • đẻ (lợn)
  • đẻ con (lợn)
  • ở bẩn lúc nhúc như lợn
  • to pig it
    1. ở bẩn lúc nhúc như lợn

Những từ liên quan với PIG

boar, hog, piglet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất