Pinch | Nghĩa của từ pinch trong tiếng Anh

/ˈpɪntʃ/

  • Danh Từ
  • cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
    1. to give someone a pinch: véo ai một cái
  • nhúm
    1. a pinch of salt: một nhúm muối
    2. a pinch of snuff: một nhúm thuốc hít
  • (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò
    1. the pinch of poverty: cảnh túng đói giày vò
    2. the pinch of hunger: cơn đói cồn cào
  • lúc gay go, lúc bức thiết
    1. to come to a pinch: đến lúc gay go; đến lúc bức thiết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ
  • Động từ
  • vấu, véo, kẹp, kẹt
  • bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật)
    1. the new shoes pinch me: đôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
  • (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét)
    1. to be pinched with cold: rét buốt, tái đi vì rét
    2. to be pinched with hunger: đói cồn cào
  • cưỡng đoạt
    1. to pinch money from (out of) someone: cưỡng đoạt tiền của ai
  • són cho (ai cái gì)
    1. to pinch someone in (of, for) food: són cho ai một tí đồ ăn
  • giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua)
  • (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió
  • (từ lóng) xoáy, ăn cắp
  • (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù
  • bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt)
  • keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước
  • that is where the shoe pinches
    1. khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy

Những từ liên quan với PINCH

grasp, crush, limitation, jot, dash, scrape, pressure, grasping, crunch, cramp, confinement, hurt, contraction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất