Pit | Nghĩa của từ pit trong tiếng Anh

/ˈpɪt/

  • Danh Từ
  • hồ
  • hầm khai thác, nơi khai thác
  • hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
    1. to dig a pit for someone: (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy
  • (như) cockpit
  • (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm
    1. the pit of the stomach: lõm thượng vị
  • lỗ rò (bệnh đậu mùa)
  • chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát)
  • trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán
  • (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt)
  • Động từ
  • để (rau...) xuống hầm trữ lương thực
  • thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với
    1. to pit someone against someone: đưa ai ra đọ sức với ai
  • làm cho bị rỗ
    1. a face pitted with smallpox: mặt rỗ vì đậu mùa
  • giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...)

Những từ liên quan với PIT

mine, grave, shaft, gulf, hollow, dimple, chasm, dent, pothole, perforation, hell, abyss, pockmark, indentation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất