Nghĩa của cụm từ please take me to the airport trong tiếng Anh
- Please take me to the airport
- Làm ơn đưa tôi tới phi trường
- Please take me to the airport
- Làm ơn đưa tôi tới phi trường
- Can you take me to the airport, please?
- Bạn có thể đưa tôi ra sân bay được không?
- Where is the airport?
- Phi trường ở đâu?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- I will pick up my ticket at the airport
- Tôi sẽ lấy vé của tôi tại sân bay.
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Please take me to this address
- Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Would you take a message please?
- Bạn nhận giùm một tin nhắn được không?
- Please take the medicine according to the instruction
- Ông uống thuốc theo chỉ dẫn nhé
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Are you going to take a plane or train?
- Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
- Can I take a message?
- Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Do you take credit cards?
- Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
- How long does it take by car?
- Đi bằng xe mất bao lâu?
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- How long will it take?
- Sẽ mất bao lâu?
Những từ liên quan với PLEASE TAKE ME TO THE AIRPORT
take