Ply | Nghĩa của từ ply trong tiếng Anh

/ˈplaɪ/

  • Danh Từ
  • lớp (vải, dỗ dán...)
  • sợi tạo (len, thừng...)
  • (nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen
    1. to take a ply: gây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
  • Động từ
  • ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ
    1. to ply an our: ra sức chèo
    2. to ply the hammer: ra sức quai búa
    3. to ply the needle: miệt mài kim chỉ vá may
    4. to ply one's task: miệt mài với công việc
  • công kích dồn dập
    1. to ply someone with questions: hỏi ai dồn dập
    2. to ply someone with arguments: lấy lý lẽ mà công kích ai dồn dập
  • tiếp tế liên tục
    1. to ply someone with food: tiếp mâi đồ ăn cho ai
  • ((thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách)
    1. ships plying between Haiphong and Odessa: những tàu chạy đường Hải phòng Ô-đe-xa
  • ((thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác...)
  • (hàng hải) chạy vút (thuyền buồm)

Những từ liên quan với PLY

exert, handle, maneuver, employ, function, dispense, exercise, manipulate, follow, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất