Postpone | Nghĩa của từ postpone trong tiếng Anh

/ˌpoʊstˈpoʊn/

  • Động từ
  • hoãn lại
    1. to postpone the meeting: hoãn cuộc họp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác)
  • (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)

Những từ liên quan với POSTPONE

shelve, adjourn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất