Praise | Nghĩa của từ praise trong tiếng Anh

/ˈpreɪz/

  • Danh Từ
  • sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
    1. to win praise: được ca ngợi, được ca tụng
    2. in praise of: để ca ngợi, để ca tụng
    3. to sing someone's praises: ca ngợi ai, tán dương ai
  • Động từ
  • khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
    1. to praise to the skies: tán dương lên tận mây xanh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất