Presume | Nghĩa của từ presume trong tiếng Anh

/prɪˈzuːm/

  • Động từ
  • cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
    1. I presume that he will do it: tôi cho là nó sẽ làm việc đó
    2. I presume this decision to be final: quyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
  • dám, đánh bạo, mạo muội; may
    1. I presume to give you a piece of advice?: tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
  • (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng
    1. to presume upon someone's acquaitance: lợi dụng sự quen biết với ai
    2. to presume on someoen's good naturer: lợi dụng lòng tốt của ai
  • tự phụ, quá tự tin
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất