Professed | Nghĩa của từ professed trong tiếng Anh

/prəˈfɛst/

  • Tính từ
  • công khai, không che giấu
    1. a professed enemy of capitalism: kẻ thù công khai của chủ nghĩa tư bản
  • tự xưng, tự nhận
    1. a professed doctor of medicine: người tự xưng là bác sĩ y khoa
  • (tôn giáo) đã phát nguyện
    1. a professed nun: sư nữ đã phát nguyện; bà xơ đã phát nguyện

Những từ liên quan với PROFESSED

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất