Quench | Nghĩa của từ quench trong tiếng Anh

/ˈkwɛntʃ/

  • Động từ
  • (thơ ca), (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)
  • làm hết (khát)
    1. to quench one's thirst: làm hết khát
  • nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh
  • làm nguội lạnh; nén
    1. to quench someone's enthusiasm: làm nguội lạnh nhiệt tình của ai, làm nhụt nhiệt tình của ai
    2. to quench one's desire: nén dục vọng
  • (từ lóng) bắt im, làm câm miệng
  • to quench smoking flax
    1. (nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn

Những từ liên quan với QUENCH

moisten, shatter, ruin, annihilate, sate, alleviate, satiate, quell, demolish, dampen, quash, allay, dismantle, slake, douse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất