Readiness | Nghĩa của từ readiness trong tiếng Anh

/ˈrɛdinəs/

  • Danh Từ
  • sự sẵn sàng (làm việc gì)
    1. have everything in readiness for departure: hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
    2. to be in readiness: sẵn sàng
  • sự sẵn lòng, thiện ý
  • sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
    1. readiness of speech: sự ăn nói lưu loát
    2. readiness of wit: sự nhanh trí

Những từ liên quan với READINESS

fluency, preparation, dexterity, facility, preparedness, alacrity, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất