Recollection | Nghĩa của từ recollection trong tiếng Anh

/ˌrɛkəˈlɛkʃən/

  • Danh Từ
  • sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức
    1. to have a dim recollection of: không nhớ rõ, nhớ lờ mờ (việc gì)
    2. to the best of my recollection: nếu tôi nhớ không sai; chừng nào mà tôi còn nhớ lại được
    3. within my recollection: trong ký ức của tôi
    4. outside my recollection: ngoài ký ức của tôi
  • ((thường) số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký

Những từ liên quan với RECOLLECTION

reminiscence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất