Recreation | Nghĩa của từ recreation trong tiếng Anh

/ˌrɛkriˈeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
    1. to walk for recreation: đi dạo để giải trí
    2. to look upon gardening as a recreation: coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
  • giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
  • recreation center
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
  • recreation centre
    1. câu lạc bộ, nhà văn hoá
  • recreation ground
    1. sân chơi, sân thể thao
  • recreation room
    1. phòng giải trí ((cũng) rec_room)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất