Redress | Nghĩa của từ redress trong tiếng Anh

/rɪˈdrɛs/

  • Danh Từ
  • sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
  • sự đền bù, sự bồi thường
  • Động từ
  • sửa cho thẳng lại
  • sửa lại, uốn nắn
    1. to redress a wrong: sửa một sự sai, sửa một sự bất công
  • khôi phục
    1. to redress the balance of...: khôi phục
    2. to redress the balance of...: khôi phục thế can bằng của...
  • đền bù, bồi thường
    1. to redress damage: đền bù sự thiệt hại
  • (rađiô) nắn điện
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất