Reflex | Nghĩa của từ reflex trong tiếng Anh

/ˈriːˌflɛks/

  • Danh Từ
  • ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương
  • tiếng dội lại
  • sự phản xạ
  • phản xạ
sự phản ánhtính từnhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)phản chiếu (ánh sáng)phản ứng, tác động trở lạiphản xạ
  1. sự phản ánh
  2. tính từnhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)phản chiếu (ánh sáng)phản ứng, tác động trở lạiphản xạ
  3. nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)
  4. phản chiếu (ánh sáng)
  5. phản ứng, tác động trở lại
  6. phản xạ
  • sự phản ánh
  • nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)
    1. nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)
    2. phản chiếu (ánh sáng)
    3. phản ứng, tác động trở lại
    4. phản xạ
  • phản chiếu (ánh sáng)
  • phản ứng, tác động trở lại
  • phản xạ
  • Tính từ
  • nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ)
  • phản chiếu (ánh sáng)
  • phản ứng, tác động trở lại
  • phản xạ
  • Những từ liên quan với REFLEX

    responsive
    cfdict.com
    How To 60s

    HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

    Bài viết mới nhất