Registration | Nghĩa của từ registration trong tiếng Anh

/ˌrɛʤəˈstreɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đăng ký, sự vào sổ
    1. registration of a trade-mark: sự đăng ký một nhãn hiệu
    2. registration of luggage: việc vào sổ các hành lý
  • sự gửi bảo đảm (thư)
    1. registration of a letter: sự gửi bảo đảm một bức thư
  • registration number
    1. số đăng ký (ô tô...)

Những từ liên quan với REGISTRATION

delegation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất