Relationship | Nghĩa của từ relationship trong tiếng Anh

/rɪˈleɪʃənˌʃɪp/

  • Danh Từ
  • mối quan hệ, mối liên hệ
    1. the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalism: quan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản
  • sự giao thiệp
    1. to be in relationship with someone: đi lại giao thiệp với ai
  • tình thân thuộc, tình họ hàng
    1. the relationship by blood: tình họ hàng ruột thịt

Những từ liên quan với RELATIONSHIP

relation, communication, accord, similarity, rapport, affair, ratio, link, liaison, proportion, affiliation, marriage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất