Relay | Nghĩa của từ relay trong tiếng Anh

/ˈriːˌleɪ/

  • Danh Từ
  • kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
  • ca, kíp (thợ)
    1. to work in (by) relays: làm việc theo ca kíp
  • số lượng đồ vật để thay thế
  • (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
  • (điện học) Rơle
    1. frequency relay: rơle tần số
    2. electromagnetic type relay: rơle điện tử
  • (rađiô) chương trình tiếp âm
  • (định ngữ) tiếp âm
  • Động từ
  • làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
  • (rađiô) tiếp âm
    1. relay a broadcast: tiếp âm một buổi truyền thanh
  • (điện học) đặt rơle

Những từ liên quan với RELAY

send, carry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất