Repay | Nghĩa của từ repay trong tiếng Anh

/riˈpeɪ/

  • Động từ
  • trả lại, đáp lại, hoàn lại
    1. to repay a blow: đánh trả lại
    2. to repay a visit: đi thăm đáp lại
    3. to repay money: hoàm lại tiền
  • báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo
    1. to repay someone for his kindness: đền đáp lại lòng tử tế của ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất