Rival | Nghĩa của từ rival trong tiếng Anh

/ˈraɪvəl/

  • Danh Từ
  • đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
    1. business rivals: các nhà cạnh tranh kinh doanh
    2. without a rival: không có đối thủ xuất chúng
  • Tính từ
  • đối địch, kình địch, cạnh tranh
    1. rival companies: những công ty cạnh tranh nhau
  • Động từ
  • so bì với, sánh với
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cạnh tranh

Những từ liên quan với RIVAL

peer, competitor, opponent, equal, contender, opposed, combatant, cutthroat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất