Romanticism | Nghĩa của từ romanticism trong tiếng Anh

/roʊˈmæntəˌsɪzəm/

  • Danh Từ
  • sự lãng mạn
  • chủ nghĩa lãng mạn

Những từ liên quan với ROMANTICISM

idea, eye, opinion, slant, mind, inclination, bias, affect, persuasion, position, feeling, attitude, propensity, penchant, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất