Ruined | Nghĩa của từ ruined trong tiếng Anh

/ˈruːwənd/

  • Danh Từ
  • sự đổ nát, sự suy đồi
    1. to bumble (lie, lay) in ruin: đổ nát
  • sự tiêu tan
    1. the ruin of one's hope: sự tiêu tan hy vọng
  • sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát
    1. to bring somebody to ruin: làm cho ai bị phá sản
    2. to cause the ruin of...: gây ra sự đổ nát của...
  • ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn
    1. the ruins of Rome: tàn tích của thành La mã
  • Động từ
  • làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá
  • làm suy nhược, làm xấu đi
    1. to ruin someone's health: làm suy nhược sức khoẻ của ai
    2. to ruin someone's reputation: làm mất thanh danh của ai
  • làm phá sản
    1. to ruin oneself in gambling: phá sản vì cờ bạc
  • dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái)
  • (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất
  • đổ sập xuống, sụp đổ

Những từ liên quan với RUINED

dilapidated, hurt, broken
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất