Rusty | Nghĩa của từ rusty trong tiếng Anh

/ˈrʌsti/

  • Tính từ
  • gỉ, han
  • bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen)
  • lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn
    1. his English is a little rusty: tiếng Anh của hắn cùn rồi
  • khàn, khàn (giọng)
  • giận dữ, cau có, bực tức
    1. don't get rusty: đừng giận
    2. to turn rusty: nổi giận, phát cáu
    3. to cut up rusty: (từ lóng) nổi giận, phát cáu
  • ôi (mỡ...)

Những từ liên quan với RUSTY

neglected, stale
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất