Saber | Nghĩa của từ saber trong tiếng Anh

/ˈseɪbɚ/

  • Danh Từ
  • kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
    1. a sabre cut: nhát kiếm; sẹo vết kiếm
  • (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh
  • cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy)
  • the sabre
    1. lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự
  • sabre rattling
    1. sự đe doạ binh đao
  • Động từ
  • đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm

Những từ liên quan với SABER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất