Scout | Nghĩa của từ scout trong tiếng Anh

/ˈskaʊt/

  • Danh Từ
  • (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
    1. to be on the scout: đi trinh sát, đi do thám
  • tàu thám thính
  • máy bay nhỏ và nhanh
  • (động vật học) chim anca; chim rụt cổ
  • hướng đạo sinh ((cũng) boy scout)
  • (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng
  • Động từ
  • theo dõi, theo sát, do thám
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm

Những từ liên quan với SCOUT

lookout, advance, examine, adventurer, picket, escort, runner, detective, guard, explore, inspect, precursor, spy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất