Semblance | Nghĩa của từ semblance trong tiếng Anh

/ˈsɛmbləns/

  • Danh Từ
  • sự trông giống, sự làm ra vẻ
    1. to put on a semblance of anger: làm ra vẻ giận
    2. he bears the semblance of an angel and the heart of a devil: hắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm

Những từ liên quan với SEMBLANCE

feel, analogy, image, bearing, pretense, aspect, form, mood, showing, mien, facade, affinity, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất