Sententious | Nghĩa của từ sententious trong tiếng Anh

/sɛnˈtɛnʃəs/

  • Tính từ
  • có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn
  • trang trọng giả tạo (văn phong)
  • lên mặt dạy đời (người, giọng nói...)

Những từ liên quan với SENTENTIOUS

concise, oratorical, pithy, pompous, pointed, showy, laconic, pretentious, meaningful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất