Setting | Nghĩa của từ setting trong tiếng Anh

/ˈsɛtɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự đặt, sự để
  • sự sắp đặt, sự bố trí
  • sự sửa chữa
  • sự mài sắc, sự giũa
  • sự sắp chữ in
  • sự quyết định (ngày, tháng)
  • sự nắn xương, sự bó xương
  • sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
  • sự se lại, sự khô lại
  • sự ra quả
  • sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
  • khung cảnh, môi trường
  • sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
  • (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
  • ổ trứng ấp

Những từ liên quan với SETTING

shade, shadow, mounting, environment, locale, set, horizon, jungle, context, perspective, distance, location, framework
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất