Shave | Nghĩa của từ shave trong tiếng Anh

/ˈʃeɪv/

  • Danh Từ
  • sự cạo râu, sự cạo mặt
    1. to have a shave: cạo râu, cạo mặt
  • dao bào (gỗ...)
  • sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn)
    1. to have a close shave of it: suýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
  • sự đánh lừa, sựa lừa bịp
  • Động từ
  • cạo (râu, mặt)
  • bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ)
  • đi lướt sát (không chạm)
    1. to shave another car: lướt sát qua một chiếc xe khác
  • hút, suýt
    1. to shave death: hút chết
  • cạo râu, cạo mặt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)

Những từ liên quan với SHAVE

slash, prune, peel, shred, clip, skin, kiss, cut, skim, pare, strip, barber, graze, shear
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất