Shell | Nghĩa của từ shell trong tiếng Anh

/ˈʃɛl/

  • Danh Từ
  • vỏ; bao; mai
    1. to retire into one's shell: rút vào vỏ của mình
    2. to come out of one's shell: ra khỏi vỏ, chan hoà với mọi người
  • vỏ tàu; tường nhà
  • quan tài trong
  • thuyền đua
  • đạn trái phá, đạn súng cối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạn
  • đốc kiếm
  • (như) shell-jacket
  • (vật lý); (hoá học) vỏ, lớp
    1. ion shell: vỏ ion
    2. electron shell: lớp electron
  • nét đại cương (một kế hoạch)
  • vỏ bề ngoài
  • (thơ ca) đàn lia
  • Động từ
  • bóc vỏ, lột vỏ (quả đậu, tôm...); nhể (ốc)
    1. to shell peas: bóc vỏ đậu
  • phủ vỏ sò, lát bằng vỏ sò
  • bắn pháo, nã pháo
  • to shell off
    1. tróc ra
  • to shell out
    1. (từ lóng) trả tiền, xuỳ tiền

Những từ liên quan với SHELL

hull, skin, shard, skeleton, crust, chassis, husk, carapace, framework, nut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất