Skew | Nghĩa của từ skew trong tiếng Anh

/ˈskjuː/

  • Tính từ
  • nghiêng, xiên
    1. skew line: đường xiên
  • (toán học) ghềnh
    1. skew curve: đường ghềnh;
    2. skew ruled surface: mặt kẻ ghềnh
  • (toán học) đối xứng lệch
    1. skew determinant: định thức đối xứng lệch
  • Danh Từ
  • mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ
  • gạch đá gá ở đầu hồi
  • Động từ
  • đi nghiêng, đi xiên
  • (tiếng địa phương) liếc nhìn
  • làm nghiêng đi, làm xiên đi
  • bóp méo, xuyên tạc

Những từ liên quan với SKEW

fake, misrepresent, slant, bend, doctor, curve, bias, fudge, contort, falsify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất