Skip | Nghĩa của từ skip trong tiếng Anh

/ˈskɪp/

  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
  • ông bầu
  • thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)
  • (như) skep
  • sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng
  • sự nhảy dây
  • nhảy, bỏ quãng
    1. to skip from one subject to another: đang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
    2. he skips as he reads: khi đọc, anh ấy bỏ quãng
  • nhảy lớp
  • (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất
  • Động từ
  • nhảy, bỏ, quên
    1. to skip a passage: nhảy một đoạn
    2. to skip a form: nhảy một lớp
    3. to skip the descriptions: bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả

Những từ liên quan với SKIP

caper, glance, ricochet, skim, run, eschew, escape, skedaddle, cavort, hop, leap, scamper, scoot, skitter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất