Skip | Nghĩa của từ skip trong tiếng Anh
/ˈskɪp/
- Danh Từ
- (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
- ông bầu
- thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)
- (như) skep
- sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng
- sự nhảy dây
- nhảy, bỏ quãng
- to skip from one subject to another: đang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
- he skips as he reads: khi đọc, anh ấy bỏ quãng
- nhảy lớp
- (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất
- Động từ
- nhảy, bỏ, quên
- to skip a passage: nhảy một đoạn
- to skip a form: nhảy một lớp
- to skip the descriptions: bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả