Snippy | Nghĩa của từ snippy trong tiếng Anh

/ˈsnɪpi/

  • Tính từ
  • gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc

Những từ liên quan với SNIPPY

snappish, brusque, brief, impertinent, gruff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất