Snow | Nghĩa của từ snow trong tiếng Anh

/ˈsnoʊ/

  • Danh Từ
  • (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)
  • tuyết
  • (số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi
  • vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc
  • (từ lóng) chất côcain
  • Động từ
  • tuyết rơi
    1. it snow s: tuyết rơi
  • rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết
  • làm cho bạc như tuyết
    1. the years have snowed his hair: năm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
  • làm nghẽn lại vì tuyết
    1. to be snowed up (in): nghẽn lại vì tuyết (đường sá...)
  • to snow under
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng)
  • dạng bị động bị thua phiếu rất xa (người ứng cử)

Những từ liên quan với SNOW

sleet, blizzard, snowfall
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất